309S Liner lò công nghiệp thép không gỉ đặc biệt Austenitic
Thuộc tính cơ bản
Tài sản giao dịch
Tóm tắt sản phẩm
Chi tiết sản phẩm
Mô tả sản phẩm
Thép không gỉ Austenitic, với crom và niken là nguyên tố hợp kim chính, chứa 16% đến 26% crom và 6% đến 22% niken. Hàm lượng niken ổn định cấu trúc vi mô, duy trì pha austenit hoàn toàn ở nhiệt độ phòng, khiến chúng trở thành loại thép không gỉ được sử dụng rộng rãi nhất trong các ứng dụng công nghiệp hiện nay. Loại thép này mang lại lợi thế về hiệu suất toàn diện, với khả năng chống ăn mòn tổng thể vượt trội vượt trội đáng kể so với thép không gỉ ferit trong khả năng chống rỗ, ăn mòn kẽ hở và ăn mòn giữa các hạt. Nó phù hợp với nhiều môi trường ăn mòn phức tạp khác nhau như axit yếu, kiềm yếu và phun muối. Vật liệu này có độ dẻo và độ dẻo dai tuyệt vời, giúp dễ dàng xử lý thông qua các hoạt động dập, uốn, hàn và các hoạt động tạo hình khác. Độ dẻo dai của nó vẫn ổn định ngay cả ở nhiệt độ thấp, không bị suy giảm nhanh chóng. Ngoài ra, nó có đặc tính không từ tính và khả năng chống oxy hóa mạnh ở nhiệt độ cao, khiến nó trở nên lý tưởng cho các điều kiện dịch vụ đặc biệt liên quan đến cả nhiệt độ thấp và cao.
Thép không gỉ Austenitic được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Trong công nghiệp hóa chất, nó thường được sử dụng để sản xuất các thiết bị chịu áp lực và chống ăn mòn như lò phản ứng, đường ống vận chuyển và bể chứa chống ăn mòn. Trong lĩnh vực thực phẩm và y tế, đặc tính vệ sinh và dễ khử trùng khiến nó trở nên lý tưởng để sản xuất dụng cụ nhà bếp, dụng cụ phẫu thuật và thiết bị cấy ghép y tế. Trong trang trí kiến trúc, nó thường được sử dụng cho các tấm thang máy, tường rèm, tay vịn và các thành phần kết cấu trang trí khác. Trong các thiết bị gia dụng, nó được ứng dụng trong các tấm tủ lạnh, lồng giặt bên trong máy giặt và vỏ máy điều hòa không khí. Ngoài ra, các ứng dụng cao cấp như kỹ thuật hàng không và hàng hải sử dụng rộng rãi thép không gỉ austenit để đáp ứng các yêu cầu lõi kép về khả năng chống ăn mòn lâu dài và xử lý thuận tiện.
Thông số sản phẩm
|
Thông số |
Thông số kỹ thuật |
|
Vật liệu |
201, 304, 316L, 309S, 310S, 321, 904L |
|
độ dày |
cán nguộixôn xao: 0,5–3,0 mm;Cuộn cán nóng: 2,5–14 mm;Trung bình và dày tấm: 6–120 mm |
|
Chiều rộng |
Cuộn dây: 10:30, 1250, 15:30 mm;Trung bình và dày tấm: 1000–3000 mm (có thể tùy chỉnh) |
|
Chiều dài |
Cuộn dây: đã giao ở dạng cuộn đầy đủ hoặc cắt ngang ĐẾN yêu cầu độ dài;Trung bình và dày tấm: 1000–12000 mm (có thể tùy chỉnh) |
|
Bề mặt |
Lạnh lẽo-cuộn lạixôn xao: 2D, 2B, BA;Cán nóng xôn xao:số 1,vân vân. |
|
Thực thitiêu chuẩn |
Tiêu chuẩn quốc gia: GB/T 4237, GB/T 3280 ASTM A240;Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G4304, JISG4305, JIS G4312;Tiêu chuẩn Châu Âu: EN10088 |
|
Trình độ chuyên môn |
ISO9001, ISO14001 |
Thành phần hóa học
| GB | JIS | ASTM | VN | Thành phần hóa học (Phần khối lượng /%) | Các yếu tố khác | |||||||||
| C | Sĩ | Mn | P | S | Ni | Cr | Mo | Củ | N | |||||
| 12Cr17Mn6Ni5N | SUS201 | S20100 | 1.4372 | 0,150 | 1,00 | 5,50 ~ 7,50 | 0,060 | 0,030 | 3,50 ~ 5,50 | 16:00~18:00 | - | - | 0,25 | - |
| 06Cr19Ni10 | SUS304 | S30400 | 1.4301 | 0,080 | 1,00 | 2,00 | 0,045 | 0,030 | 8h00~11h00 | 18:00~20:00 | - | - | - | - |
| 022Cr19Ni10 | SUS304L | S30403 | 1.4307 | 0,030 | 1,00 | 2,00 | 0,045 | 0,030 | 8h00~12h00 | 18:00~20:00 | - | - | - | - |
| 06Cr13Ni13 | SUS309S | S30908 | 1.4833 | 0,080 | 1,00 | 2,00 | 0,045 | 0,030 | 12:00~15:00 | 22:00~24:00 | - | - | - | - |
| 06Cr25Ni20 | SUS310S | S31008 | 1.4845 | 0,080 | 1,50 | 2,00 | 0,045 | 0,030 | 19:00~22:00 | 24:00~26:00 | - | - | - | - |
| 022Cr17Ni12Mo2 | SUS316L | S31603 | 1.4404 | 0,030 | 1,00 | 2,00 | 0,045 | 0,030 | 10:00~14:00 | 16:00~18:00 | 2,00 ~ 3,00 | - | - | - |
| 06Cr18Ni11Ti | SUS321 | S32100 | 1.4541 | 0,080 | 1,00 | 2,00 | 0,045 | 0,030 | 9:00~12:00 | 17:00~19:00 | - | - | - | Ti: 5×C~0,70 |



Câu hỏi thường gặp
Q1: Bạn là nhà máy hay thương nhân?
Trả lời 1: Tsingtuo Metal Technology là nhà sản xuất thép không gỉ từ năm 2023. Chúng tôi đã giành được quyền xuất khẩu và trở thành một công ty tích hợp công nghiệp và thương mại nhằm đáp ứng nhiều yêu cầu của người mua về các vật liệu và sản phẩm khác nhau.
Câu 2: Bạn có thể cung cấp vật liệu/sản phẩm nào?
A2: Thép không gỉ Ferritic/Thép không gỉ niken thấp/Tấm ốp thép không gỉ/Thép không gỉ làm cứng kết tủa/Hợp kim gốc niken/Thép không gỉ Austenitic/Thép không gỉ Martensitic/Thép không gỉ song công.
Câu 3: Làm thế nào để lấy mẫu?
A3: Các mẫu miễn phí có sẵn để bạn kiểm tra và thử nghiệm. Và để nhận mẫu miễn phí, bạn cần gửi cho chúng tôi địa chỉ nhận chi tiết (bao gồm mã bưu điện) và tài khoản DHL/FedEx/UPS của bạn để lấy mẫu; chi phí chuyển phát nhanh sẽ đứng về phía bạn.
Q4: Bạn có thể sản xuất các sản phẩm theo bản vẽ của riêng tôi không?
A4: Có, chúng tôi có thể sản xuất các sản phẩm theo bản vẽ của bạn để làm bạn hài lòng nhất.
Câu 5: Làm thế nào để thăm nhà máy của bạn?
A5: Hầu hết các thành phố chính đều có chuyến bay đến Thượng Hải; bạn có thể đáp chuyến bay đến Sân bay Quốc tế Phố Đông/Hồng Kiều Thượng Hải.
Nếu bạn đến từ Hồng Kông, bạn sẽ mất 2 giờ bay, với khoảng 5 chuyến bay mỗi ngày vào khoảng giữa trưa.